nộ

  1. (địa phương) như nỏ Cross-bow, arbalest
  2. Intimidate
    • Nộ trẻ con
      To intimidate children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nộ
Một người thợ săn dùng nộ để bắn chim.