ngõi

Học thuật
Thân thiện
ngõi

Mọi người đều ngõi chờ món quà sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ, thông tục):
    • Mong ngóng, trông chờ, hy vọng một cách thiết tha: Diễn tả trạng thái mong mỏi, chờ đợi điều đó, thường dùng trong ngữ cảnh khi sự mong đợi vọng hoặc không còn để mong đợi nữa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ăn hết rồi, còn ngõi nữa. (Đã ăn hết rồi, còn trông chờ/mong ngóng nữa.)
    • Tiền hết sạch rồi, đừng ngõi chuyện mua sắm nữa. (Tiền đã hết sạch rồi, đừng mong ngóng chuyện mua sắm nữa.)
    • Công việc đã xong xuôi cả rồi, anh ấy chẳng còn để ngõi nơi công ty này. (Công việc đã xong xuôi cả rồi, anh ấy chẳng còn để trông chờ nơi công ty này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngõi mong": (cụm động từ) nhấn mạnh sự mong chờ, ngóng đợi.
    • Chẳng còn hy vọng , đừng ngõi mong làm cho mệt. (Chẳng còn hy vọng , đừng trông mong làm cho mệt.)
  • Thường được dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi tu từ để nhấn mạnh sựvọng, không còn khả năng: .
Biến thể từ gần giống
  • Ngóng (đg.): Trông chờ, mong đợi ( sắc thái trang trọng hơn một chút so với "ngõi").
  • Trông mong (đg.): Mong đợi, hy vọng.
  • Hy vọng (đg., danh từ): Mong muốn điều tốt đẹp sẽ xảy ra (trang trọng, phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Mong ngóng: Mong chờ, trông đợi.
  • Trông chờ: Đợi mong điều đó.
  • Ngóng đợi: Chờ đợi một cách thiết tha.
Lưu ý sử dụng
  • "Ngõi" từ thuần Việt, mang sắc thái khẩu ngữ, thông tục. Thường dùng trong văn nói hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này thường xuất hiện trong các tình huống biểu đạt sự thất vọng, chán nản hoặc khi muốn phủ nhận một sự mong đợi nào đó.
  • Cấu trúc phổ biến: "Hết/không còn... + còn ngõi nữa".
ngõi

Mọi người đều ngõi chờ món quà sinh nhật.

  1. đg. Mong ngóng (thtục): Ăn hết rồi, còn ngõi nữa.