nhô

  1. Just out, protrude, project
    • Tảng đá nhô ra ngoài hang
      The rock jutted out from the cave
    • Dải đất nhô ra biển
      A strip of land projects into the sea

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhô
Cành cây nhô khỏi hàng rào.