nhẽo

  1. Flabby, flaccid
    • Em be mập nhưng thịt nhẽo
      the baby is plump but flabby

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhẽo
Cô bé sờ vào cánh tay nhẽo của chú mèo con.