những

Học thuật
Thân thiện
những

Những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.

Định nghĩa
  1. Từ chỉ định (t.):
    • Dùng để chỉ số nhiều: Từ đặt trước danh từ để biểu thị danh từ đósố nhiều, chỉ một nhóm, một tập hợp sự vật, hiện tượng.
  2. Phó từ (ph.):
    • Đến mức độ : Dùng để nhấn mạnh mức độ cao, số lượng lớn của một hành động, trạng thái.
    • Hằng, luôn luôn: Biểu thị một hành động, trạng thái diễn ra thường xuyên, liên tục.
    • Còn như: Dùng để đối chiếu, so sánh, thường trong câu ý tương phản.
    • Chỉ vừa mới: (Cách dùng cổ, kiểu cách) Biểu thị hành động vừa mới xảy ra.
dụ sử dụng
  • Từ chỉ định:

    • Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.
    • Những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.
    • những chỗ nước sâu tới hai mét.
  • Phó từ:

    • Thằng ăn những năm bát cơm. (Đến mức độ )
    • Bốn năm qua tôi những mong ta chưa được gặp. (Luôn luôn)
    • Tôi tìm ra thức ăn chứ những thì nhịn. (Còn như)
    • Những nghe nói đã thẹn thùng. (Vừa mới - Kiểu cách)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Những" với nghĩa "chỉ toàn ", "không khác ngoài":

    • Những sách sách. (Chỉ toàn sách)
    • Những nước nước. (Chỉ toàn nước)
  • "Những" với nghĩa "đến tận", "tới mức" (nhấn mạnh số lượng):

    • ăn những tám bát cơm một bữa.
    • Công việc chất đống những cao bằng núi.
Biến thể từ gần giống
  • Các: Cũng từ chỉ định số nhiều, nhưng "các" thường mang tính chất trang trọng, khái quát hơn "những". "Những" thường cụ thể, gợi hình ảnh hơn.

    • dụ: Các sinh viên (trang trọng, toàn thể) so với những sinh viên ấy (cụ thể).
  • Mấy: Từ chỉ định số nhiều nhưng thường chỉ số lượng không xác định, ít hơn.

    • dụ: Mấy quyển sách (một vài quyển).
Từ đồng nghĩa
  • Các (khi từ chỉ định số nhiều).
  • Mọi (khi chỉ toàn bộ, tất cả).
  • Luôn, hằng (khi phó từ chỉ sự thường xuyên).
Các cụm từ liên quan
  • Những ai: Dùng để chỉ một tập hợp người không xác định cụ thể.
    • Những ai đã từng đến đây đều nhớ mãi.
  • Những : Dùng để chỉ một tập hợp sự vật, điều không xác định cụ thể.
    • Anh ấy kể lại những đã chứng kiến.
  • Những khi: Dùng để chỉ những thời điểm, khoảnh khắc.
    • Những khi buồn, tôi thường nghe nhạc.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Những tưởng: (Cách nói văn chương) Luôn nghĩ rằng, cứ ngỡ rằng.
    • Tôi những tưởng ấy sẽ đến.
  • Những mong: Luôn luôn mong mỏi, hằng mong.
    • Tôi những mong ngày đoàn tụ.
những

Những đứa trẻ đang chơi đùa trong công viên.

  1. I. t. Từ đặt trước một danh từ số nhiều: Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên. II. ph. 1. Đến mức độ : Thằng ăn những năm bát cơm. 2. Hằng, luôn luôn: Bốn năm qua tôi những mong ta chưa được gặp. 3. Còn như: Tôi tìm ra thức ăn chứ những thì nhịn. 4. Chỉ vừa mới: Những nghe nói đã thẹn thùng (K).