nhúng

  1. đgt 1. Cho thứ vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (K). 2. Tham gia vào: Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhúng
Anh ấy nhúng bánh mì vào ly sữa.