nhỡ

adj
  1. Of medium size, medium-sized
    • Cái nồi nhỡ
      A medium-size pot
  2. nhờ nhỡ (láy)
    • Con nhờ nhỡ
      A medium-size chicken
verb
  1. To miss
    • nhỡ chuyến xe lửa
      To miss one's train
    • Nhỡ dịp
      To miss an opportunity
    • Nhỡ hẹn
      To miss an appointment
    • Nhỡ miệng ; nhỡ nhời
      To make a slip of the tongue
    • Nhỡ tay
      To be clumsy with one's hands
  2. như lỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhỡ
Mẹ mua một cái nồi nhỡ để nấu canh.