nième

Học thuật
Thân thiện
nième

Le professeur écrit la nième équation au tableau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ n, lần thứ n: Dùng để chỉ một thứ tự không xác định hoặc rất lớn trong một chuỗi, thường ám chỉ sự lặp lại nhiều lần đến mức nhàm chán hoặc không đếm xuể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est la nième fois que tu me poses cette question. (Đâylần thứ n anh hỏi tôi câu hỏi này.)
    • Il a raconté pour la nième fois la même histoire. (Anh ấy đã kể lần thứ n cùng một câu chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la nième puissance": Ở mức độ cao nhất, cực kỳ.
    • Son ennui était à la nième puissance. (Sự buồn chán của anh tamức độ cực kỳ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Énième (tính từ): Cách viết thay thế phổ biến, cùng nghĩa với "nième".
    • C'est l'énième avertissement que je te donne. (Đâylần cảnh báo thứ n tôi đưa ra cho anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Xème (viết tắt không chính thức): Cùng dùng để chỉ một thứ tự không xác định.
  • Multiplié: Được nhân lên, lặp đi lặp lại (trong ngữ cảnh về số lần).
nième

Le professeur écrit la nième équation au tableau.

tính từ
  1. như énième