nom

danh từ giống đực
  1. tên; tên họ
    • Un nom connu
      một tên quen
  2. (ngôn ngữ học) danh từ
    • Nom commun
      danh từ chung
    • Nom propre
      danh từ riêng
  3. danh nghĩa
    • Le nom de père
      danh nghĩacha
  4. nhân vật tên tuổi
    • Les plus grands noms de la littérature
      những nhân vật tên tuổi nhất trong văn học
  5. (từ , nghĩa ) tầng lớp quý tộc
    • Gens de nom
      những nhà quý tộc
    • appeler les choses par leur nom
      nói thẳng ra, nói trắng ra
    • au nom de
      nhân danh
    • de nom
      chỉ biết tên thôi (không biết người)
    • nom de Dieu!; nom de nom!; nom d'un chien !
      mẹ kiếp!
    • ou j'y perdrai mon nom
      không được thì chết cho rồi
    • petit nom
      (thân mật) tên tục, tên hèm
    • prêter son nom
      đứng tên thay, cho mượn tên
    • qui n'a pas de nom
      khốn nạn quá, khiếp quá
    • Un crime sans nom
      một tội ác khiếp quá
    • se faire un nom
      nổi tiếng, nổi danh
    • sous le nom de
      đội tên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nom
Un enfant écrit son nom sur une feuille de papier.