nombre

danh từ giống đực
  1. số
    • Nombre entier
      số nguyên
    • Nombre de fois
      số lần
  2. số đông
    • Vaincre par le nombre
      thắng nhờ số đông
  3. (văn học) nhịp điệu (câu văn)
    • au nombre de
      lên đến số là, tất cả
    • Au nombre de trois
      tất cảba
    • Compter quelqu'un au nombre de ses amis
      kể ai vào số bạn thân
    • en nombre
      nhiều lắm
    • être du nombre
      trong số ấy, ở trong loại ấy
    • faire nombre
      để cho đông người
    • grand nombre
      nhiều, đông
    • nombre carré parfait
      (toán học) số chính phương
    • nombre de
      nhiều
    • sans nombre
      vô số, nhiều vô kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nombre"

nombre
Un enfant compte le nombre de pommes dans le panier.