noué

tính từ
  1. (được) buộc, (được) thắt
  2. co dúm lại; nghẹn
    • Être noué
      co dúm lại
    • Avoir la gorge nouée
      nghẹn họng
  3. (từ , nghĩa ) còi xương, còi cọc
    • Enfant noué
      đứa bé còi cọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "noué"

noué
L'enfant a un lacet noué à sa chaussure.