noué

Học thuật
Thân thiện
noué

L'enfant a un lacet noué à sa chaussure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Được) buộc, (được) thắt: Mô tả trạng thái của một vật đã được cố định bằng cách buộc hoặc thắt lại.
    • Co dúm lại; nghẹn: Dùng để diễn tả cảm giác co thắt, tắc nghẽn, thường là ở cổ họng, do xúc động mạnh.
    • (Từ , nghĩa ) Còi xương, còi cọc: Mô tả một đứa trẻ hoặc sinh vật sự phát triển thể chất kém, gầy yếu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un paquet bien noué. (Một gói hàng được buộc chặt.)
    • Avoir la gorge nouée par l'émotion. (Cổ họng nghẹn lại xúc động.)
    • Un enfant noué. (Một đứa trẻ còi cọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être noué": Ở trong trạng thái co rút, co dúm ( lạnh, sợ hãi).

    • Ses doigts étaient noués par le froid. (Các ngón tay của anh ta co dúm lại lạnh.)
  • "Avoir la langue nouée": (Nghĩa bóng) Không nói nên lời, lưỡi như bị cứng lại ( ngượng ngùng, xấu hổ hoặc xúc động).

    • Devant elle, il avait la langue nouée. (Trước mặt ấy, anh ta không nói nên lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Nouer (động từ): Buộc, thắt; thiết lập (một mối quan hệ, một cuộc đàm phán).

    • Nouer ses lacets. (Buộc dây giày.)
    • Nouer une amitié. (Kết bạn.)
  • Dénouer (động từ): Cởi, tháo gỡ (nút thắt); giải quyết (một vấn đề phức tạp).

    • Dénouer un conflit. (Giải quyết một cuộc xung đột.)
Từ đồng nghĩa
  • Serré: Chặt, siết chặt.
  • Contracté: Co lại, co thắt.
  • Chétif: Còi cọc, yếu ớt (cho nghĩa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "nouer").

Thành ngữ liên quan
  • Avoir un nœud à l'estomac: cảm giác bồn chồn, lo lắng, thắt lại trong lòng.
    • Avant l'examen, j'avais un nœud à l'estomac. (Trước kỳ thi, tôi cảm giác bồn chồn thắt lại trong lòng.)
noué

L'enfant a un lacet noué à sa chaussure.

tính từ
  1. (được) buộc, (được) thắt
  2. co dúm lại; nghẹn
    • Être noué
      co dúm lại
    • Avoir la gorge nouée
      nghẹn họng
  3. (từ , nghĩa ) còi xương, còi cọc
    • Enfant noué
      đứa bé còi cọc