náo

  1. Raise an uproar, raise a din
    • Con lợn sổng ra làm náo cả chợ lên
      A pig breaking loose raised an uproar in the market

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

náo
Chợ trung tâm rất náo nhiệt vào buổi sáng.