flinch

/flinch/
ngoại động từ
  1. (như) flench
nội động từ
  1. chùn bước, nao núng
    • to flinch from difficulties
      chùn bước trước khó khăn
  2. do dự, lưỡng lự, ngần ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "flinch"

Từ có nhắc đến "flinch"

flinch
She flinched when the balloon popped unexpectedly.