nét

  1. trait
    • Nét bút chì
      un trait de crayon
    • Nét đứng
      trait vertical; hampe (de certaines lettres comme h, p...)
    • những nét giống cha
      il a les traits de son père
  2. point
    • Nhắc lại những nét chính
      reprendre les points principaux
  3. style
    • Nét nhạc hùng tráng
      style de musique puissant
  4. (infml.) net
    • Hình rất nét
      image très nette

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nét"

nét
Chữ "Hán" có nhiều nét khó viết.