1. đg. 1. Cg. Nô đùa. Chơi nghịch: cả ngày, chẳng chịu học hành . 2. Nh. Nô nức: nhau đi xem hội.
  2. d. "Nô lệ" hay " tỳ" nói tắt: Mua .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nô
Mấy đứa trẻ nô đùa trong sân trường.