nông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (kết hợp hạn chế):
- Nghề làm ruộng, nghề trồng trọt: Chỉ nghề nghiệp liên quan đến canh tác, sản xuất nông nghiệp.
- Người làm ruệng, người nông dân: Chỉ người lao động trong lĩnh vực nông nghiệp.
Tính từ:
- Có chiều sâu từ bề mặt xuống đáy ngắn, không sâu: Dùng để mô tả vật thể, không gian có độ sâu ít hơn mức trung bình hoặc mong đợi.
- Hời hợt, không sâu sắc: Dùng để mô tả nhận thức, kiến thức, suy nghĩ còn ở bề nổi, thiếu chiều sâu, sự thấu đáo.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy theo nông từ nhỏ. (Ông ấy theo nghề làm ruộng từ nhỏ.)
- Nhất sĩ, nhì nông. (Thứ nhất là kẻ sĩ, thứ hai là người nông dân - theo quan niệm xưa.)
Tính từ:
- Cái ao này rất nông, trẻ con có thể tắm được. (Cái ao này rất cạn, trẻ con có thể tắm được.)
- Anh ấy có kiến thức nông về lĩnh vực này. (Anh ấy có kiến thức hời hợt về lĩnh vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nông cạn": rất hời hợt, thiếu chiều sâu (thường dùng cho tư tưởng, nhận thức).
- Lập luận của anh ta thật nông cạn. (Lập luận của anh ta thật thiếu chiều sâu.)
"ăn nông" (về rễ cây): mọc lan ở tầng đất mặt, không đâm sâu.
- Cây này rễ ăn nông, dễ bị đổ khi có gió lớn. (Cây này rễ mọc cạn, dễ bị đổ khi có gió lớn.)
Biến thể và từ gần giống
- Nông nghiệp (danh từ): ngành sản xuất vật chất cơ bản, trồng trọt và chăn nuôi.
- Nông dân (danh từ): người lao động sản xuất trong nông nghiệp.
- Nông thôn (danh từ): vùng ngoài thành thị, chủ yếu hoạt động nông nghiệp.
- Nông nổi (tính từ): hời hợt, thiếu chín chắn (thường dùng cho tính cách, hành động của người trẻ).
- Suy nghĩ nông nổi của tuổi trẻ. (Suy nghĩ thiếu chín chắn của tuổi trẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Cạn (tính từ): có độ sâu ít, trái với sâu (nghĩa vật lý).
- Hời hợt (tính từ): qua loa, ở bề nổi, không đi vào chiều sâu (nghĩa trừu tượng).
- Thiển cận (tính từ): nhìn nhận hạn hẹp, không xa rộng (về tầm nhìn, nhận thức).
Từ trái nghĩa
- Sâu (tính từ): có khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn; hoặc có chiều sâu về trí tuệ, tâm hồn.
- Sâu sắc (tính từ): thấu đáo, có chiều sâu về tư tưởng, tình cảm.
- 1 d. (kết hợp hạn chế). 1 Nghề làm ruộng. Nghề nông. 2 Người làm ruộng. Nhất sĩ, nhì nông. Nhà nông*.
- 2 t. 1 Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường; trái với sâu. Ao nông. Giếng đào nông. Bát nông lòng. Rễ cây ăn nông. 2 (Nhận thức) hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông.