nông

Học thuật
Thân thiện
nông

Một cái ao nông có vài con cá bơi lội.

Định nghĩa
  1. Danh từ (kết hợp hạn chế):

    • Nghề làm ruộng, nghề trồng trọt: Chỉ nghề nghiệp liên quan đến canh tác, sản xuất nông nghiệp.
    • Người làm ruệng, người nông dân: Chỉ người lao động trong lĩnh vực nông nghiệp.
  2. Tính từ:

    • chiều sâu từ bề mặt xuống đáy ngắn, không sâu: Dùng để mô tả vật thể, không gian độ sâu ít hơn mức trung bình hoặc mong đợi.
    • Hời hợt, không sâu sắc: Dùng để mô tả nhận thức, kiến thức, suy nghĩ cònbề nổi, thiếu chiều sâu, sự thấu đáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy theo nông từ nhỏ. (Ông ấy theo nghề làm ruộng từ nhỏ.)
    • Nhất , nhì nông. (Thứ nhất là kẻ , thứ hai người nông dân - theo quan niệm xưa.)
  • Tính từ:

    • Cái ao này rất nông, trẻ con có thể tắm được. (Cái ao này rất cạn, trẻ con có thể tắm được.)
    • Anh ấy kiến thức nông về lĩnh vực này. (Anh ấy kiến thức hời hợt về lĩnh vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nông cạn": rất hời hợt, thiếu chiều sâu (thường dùng cho tư tưởng, nhận thức).

    • Lập luận của anh ta thật nông cạn. (Lập luận của anh ta thật thiếu chiều sâu.)
  • "ăn nông" (về rễ cây): mọc lantầng đất mặt, không đâm sâu.

    • Cây này rễ ăn nông, dễ bị đổ khi gió lớn. (Cây này rễ mọc cạn, dễ bị đổ khi gió lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nông nghiệp (danh từ): ngành sản xuất vật chất cơ bản, trồng trọt chăn nuôi.
  • Nông dân (danh từ): người lao động sản xuất trong nông nghiệp.
  • Nông thôn (danh từ): vùng ngoài thành thị, chủ yếu hoạt động nông nghiệp.
  • Nông nổi (tính từ): hời hợt, thiếu chín chắn (thường dùng cho tính cách, hành động của người trẻ).
    • Suy nghĩ nông nổi của tuổi trẻ. (Suy nghĩ thiếu chín chắn của tuổi trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cạn (tính từ): độ sâu ít, trái với sâu (nghĩa vật ).
  • Hời hợt (tính từ): qua loa, ở bề nổi, không đi vào chiều sâu (nghĩa trừu tượng).
  • Thiển cận (tính từ): nhìn nhận hạn hẹp, không xa rộng (về tầm nhìn, nhận thức).
Từ trái nghĩa
  • Sâu (tính từ): khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn; hoặc chiều sâu về trí tuệ, tâm hồn.
  • Sâu sắc (tính từ): thấu đáo, chiều sâu về tư tưởng, tình cảm.
nông

Một cái ao nông có vài con cá bơi lội.

  1. 1 d. (kết hợp hạn chế). 1 Nghề làm ruộng. Nghề nông. 2 Người làm ruộng. Nhất , nhì nông. Nhà nông*.
  2. 2 t. 1 khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường; trái với sâu. Ao nông. Giếng đào nông. Bát nông lòng. Rễ cây ăn nông. 2 (Nhận thức) hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông.