nạng

  1. béquille
    • Người què chống nạng
      un boiteux appuyé sur une béquille
  2. (rare) pousser
    • Nạng thuyền ra xa bờ
      pousser sa barque loin du rivage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nạng
Người bệnh chống nạng đi lại trong bệnh viện.