nệm

  1. dt (cn. Đệm) Đồ dùng bằng vải nhồi bông, rơm hay cỏ để nằm hay ngồi cho êm: Trên chăn dưới nệm (tng); Nệm hoa đối mặt, chén vàng trao tay (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nệm"

nệm
Trên giường có một tấm nệm êm ái.