nợ

  1. avoir une dette; devoir
    • Tôi nợ anh năm trăm đồng
      je vous dois cing cents dongs
  2. dette
    • Đòi nợ
      réclamer une dette
    • Món nợ ân tình
      une dette de reconnaissance
  3. insupportable ; ennuyeux ; pénible
    • nợ quá !
      c'est vraiment ennuyeux !
    • bên nợ
      (kinh tế, tài chính) débit; doit
    • giấy nợ
      créance
    • nợ như chúa chổm
      être criblé de dettes
    • tài sản nợ
      (kinh tế, tài chính) passif
    • hết nợ làm giàu
      qui paye ses dettes s'enrichit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nợ
Một người đàn ông đang trả nợ cho người bạn của mình.