protest

/protest/
danh từ
  1. sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
    • under protest
      phản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
    • to pay a sum under protest
      miễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại
  2. (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu)
    • protest for non-acceptance
      giấy chứng nhận về sự không nhận (ngân phiếu...)
  3. sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test]
ngoại động từ
  1. long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết
    • to protest one's innocence
      cam đoan vô tội
  2. phản kháng, kháng nghị
nội động từ
  1. ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "protest"

protest
A group of people holds a peaceful protest in the city park.