dumb

/dʌm/
tính từ
  1. câm, không nói
    • deaf and dumb
      câm điếc
    • dumb show
      tuồng câm
  2. câm, không kêu
    • this piano has several dumb notes
      chiếc đàn pianô này nhiều nốt câm
  3. không biết nói; không tiếng nói (trong chính phủ...)
    • dumb animals
      những con vật không biết nói
    • the dumb millions
      hàng triệu người không tiếng nói trong chính phủ
  4. lặng đi, không nói lên được
    • to strike someone dumb
      làm cho ai lặng đi ( sợ hãi...)
  5. lầm , ít nói
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dumb"