oiler

/'ɔilə/
danh từ
  1. tàu chở dầu
  2. người tra dầu, người đổ dầu (vào máy)
  3. vịt dầu, cái bơm dầu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) áo vải dầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

oiler
A worker uses an oiler to lubricate the gears of a large machine.