olio

/'ouliou/ Cách viết khác : (olla_podrida) /'ɔləpɔ'dri:də/
danh từ
  1. món ăn hổ lốn
  2. mớ hỗn độn, mớ linh tinh
  3. (âm nhạc) khúc hổ lốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

olio
A musician plays an olio of folk tunes on the violin.