muck

/mʌk/
danh từ
  1. phân chuồng
  2. (thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm
  3. (thông tục) tình trạng bẩn tưởi
    • ti be all a muck; to be in a muck
      bẩn tưởi
  4. tạp chất (ở quặng)

Idioms

  • to be all of a muck of sweat
    nhớp nháp mồ hôi, đẫm mồ hôi
  • to make a muck of
    làm bẩn, làm nhơ, làm hỏng
ngoại động từ
  1. làm bẩn, làm nhơ
    • to muck one's hands
      làm bẩn tay
  2. (thông tục) (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối
    • to muck up one's aải
      làm hỏng việc, làm rối việc
  3. lấy hết tạp chất (ở quặng)
nội động từ (từ lóng)
  1. (+ about) đi lêu lổng
  2. làm những việc vô ích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "muck"

muck
The child mucked up his shirt while playing ball in the garden.