Est

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Phương đông, phía đông: Chỉ hướng hoặc khu vực địanằmphía mặt trời mọc.
    • (Est) Miền Đông nước Pháp; Đông Âu: Khi viết hoa, từ này có thể chỉ một vùng cụ thể của nước Pháp (như Grand Est) hoặc khu vực Đông Âu.
  2. Tính từ:

    • Đông: Dùng để mô tả vị trí hoặc hướng liên quan đến phía đông. Tính từ này không thay đổi hình thức (bất biến) theo giống số.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le soleil se lève à l'est. (Mặt trời mọcphía đông.)
    • Il voyage vers l'Est de l'Europe. (Anh ấy du lịch về phía Đông Âu.)
  • Tính từ:

    • La côte est de l'île est très belle. (Bờ biển phía đông của hòn đảo rất đẹp.)
    • Nous habitons la partie est de la ville. (Chúng tôi sốngphần phía đông của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'Est en Ouest": từ Đông sang Tây, khắp mọi nơi.

    • Cette nouvelle s'est répandue d'Est en Ouest. (Tin tức này đã lan truyền khắp mọi nơi.)
  • "à l'est de": ở phía đông của (một địa điểm).

    • Strasbourg est situé à l'est de Paris. (Strasbourg nằmphía đông Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Oriental(e) (adj): thuộc về phương Đông, nguồn gốc từ phía đông.

    • la culture orientale (văn hóa phương Đông)
  • Est-allemand(e) (adj): thuộc Đông Đức (lịch sử).

    • l'ex-République est-allemande (Cộng hòa Đông Đức )
Từ đồng nghĩa
  • Levant (danh từ giống đực): phía đông, hướng đông (ít phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Orient (danh từ giống đực): phương Đông (thường chỉ các nước châu Á).
Từ trái nghĩa
  • Ouest (danh từ giống đực/tính từ): phía tây, tây.
  • Occident (danh từ giống đực): phương Tây.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le tour de l'est et de l'ouest" (nghĩa bóng): tìm kiếm khắp nơi, vòng vo.
    • Il a fait le tour de l'est et de l'ouest avant de donner une réponse. (Anh ta đã vòng vo khắp nơi trước khi đưa ra câu trả lời.)
danh từ giống đực
  1. phương đông; phía đông
  2. (Est) miền Đông; Đông Âu
tính từ
  1. đông
    • Vent est
      gió đông
    • Côté est
      phía đông