ought

/ɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
ought

A child ought to share their toys with a friend.

Định nghĩa
  1. Trợ động từ (Modal Verb):
    • Phải, nên: Dùng để diễn tả một nghĩa vụ, bổn phận hoặc một điều đúng đắn, hợp cần phải làm. thể hiện sự cần thiết về mặt đạo đức hoặc lý trí, mạnh hơn "should" nhưng không mạnh bằng "must".
    • Có lẽ, chắc : Dùng để diễn đạt một khả năng hoặc kỳ vọng hợp dựa trên thông tin hiện .
dụ sử dụng
  • Diễn tả nghĩa vụ, điều nên làm:
    • You ought to apologize for what you said. (Bạn nên xin lỗi những bạn đã nói.)
    • We ought to respect our elders. (Chúng ta phải tôn trọng người lớn tuổi.)
  • Diễn tả khả năng, kỳ vọng hợp :
    • If he left an hour ago, he ought to be here soon. (Nếu anh ấy rời đi một giờ trước, chắc anh ấy sẽ đến đây sớm thôi.)
    • This ought to be the right key. (Cái này hẳn là chìa khóa đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ought to have + past participle": Dùng để diễn tả một việc đáng lẽ nên làm trong quá khứ nhưng đã không làm, hoặc một kỳ vọng hợp về một sự việc trong quá khứ.
    • You ought to have told me earlier. (Đáng lẽ bạn nên nói với tôi sớm hơn.) - (Nhưng bạn đã không làm)
    • The train ought to have arrived by now. (Đáng lẽ chuyến tàu đã phải đến rồi mới phải.) - (Kỳ vọng trong quá khứ)
Biến thể từ gần giống
  • Oughtn't (viết tắt của "ought not"): Không nên.
    • You oughtn't to drive so fast. (Bạn không nên lái xe nhanh như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Should: Nên (mức độ nhẹ hơn "ought to").
  • Must: Phải (mang tính bắt buộc mạnh hơn, thường quy tắc hoặc mệnh lệnh).
  • Have to: Phải (mang tính khách quan, do hoàn cảnh bên ngoài đòi hỏi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb nào được hình thành trực tiếp từ "ought" một trợ động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng "ought".)

ought

A child ought to share their toys with a friend.

trợ động từ
  1. phải
    • we ought to love our fatherland
      chúng ta phải yêu tổ quốc
  2. nên
    • you ought to go and see him
      anh nên đi thăm
danh từ
  1. nuôi ,4æʃ!æɔ5ɜɜ8θaught