ought

/ɔ:t/
trợ động từ
  1. phải
    • we ought to love our fatherland
      chúng ta phải yêu tổ quốc
  2. nên
    • you ought to go and see him
      anh nên đi thăm
danh từ
  1. nuôi ,4æʃ!æɔ5ɜɜ8θaught

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ought"

ought
A child ought to share their toys with a friend.