aught

/ɔ:t/
danh từ
  1. cái
    • if you have aught to say
      nếu anh cái muốn nói
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút , chừng mực nào; một mặt nào đó
    • for aught I know
      trong chừng mực tôi biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aught
It was all for naught.