vocal

/'voukəl/
Học thuật
Thân thiện
vocal

The children are vocal on the playground during recess.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) giọng nói, tiếng hát: Liên quan đến việc sử dụng giọng nói hoặc giọng hát của con người.
    • Bằng lời nói, bằng miệng: Được thể hiện thông qua lời nói thay vì văn bản hoặc hành động.
    • Hay lên tiếng, thẳng thắn: Miêu tả người thường xuyên mạnh mẽ bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình.
    • (Thuộc về) âm thanh, thanh âm: Liên quan đến âm thanh nói chung.
  2. Danh từ:

    • Phần hát, phần lời: Trong âm nhạc, chỉ phần được hát ( lời) trong một bản nhạc, trái ngược với phần nhạc cụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is taking vocal lessons to improve her singing. ( ấy đang học thanh nhạc để cải thiện giọng hát.)
    • He gave a vocal promise to help. (Anh ấy đã đưa ra một lời hứa miệng sẽ giúp đỡ.)
    • The community became vocal in its opposition to the new policy. (Cộng đồng đã lên tiếng phản đối chính sách mới.)
  • Danh từ:

    • The band's new album features both instrumentals and vocals. (Album mới của ban nhạc cả các bản nhạc không lời các bài hát lời.)
    • She performed the lead vocal on that track. ( ấy thể hiện phần hát chính trong bản nhạc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be vocal about something": lên tiếng, bày tỏ ý kiến một cách công khai mạnh mẽ về điều đó.
    • Activists are vocal about environmental protection. (Các nhà hoạt động lên tiếng mạnh mẽ về vấn đề bảo vệ môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Vocalist (n): ca sĩ, người hát chính.

    • She is the lead vocalist of the band. ( ấy ca sĩ hát chính của ban nhạc.)
  • Vocalize (v): phát âm, cất tiếng hát, bày tỏ bằng lời.

    • It's important to vocalize your concerns. (Việc bày tỏ những lo ngại của bạn quan trọng.)
  • Vocal cords (n): dây thanh âm.

    • Singers must take care of their vocal cords. (Ca sĩ phải chăm sóc dây thanh âm của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Spoken: bằng lời nói.
    • Outspoken: thẳng thắn, không ngại nói ra.
    • Vociferous: ồn ào, huyên náo (khi phản đối).
  • Danh từ:

    • Singing: tiếng hát.
    • Lyrics: lời bài hát (trong ngữ cảnh âm nhạc).
Thành ngữ liên quan
  • Give voice to: lên tiếng cho, bày tỏ (ý kiến, cảm xúc).
    • The article gives voice to the frustrations of many citizens. (Bài báo lên tiếng cho sự bức xúc của nhiều công dân.)
vocal

The children are vocal on the playground during recess.

tính từ
  1. (thuộc sự) phát âm, (thuộc) thanh âm
    • vocal organs
      cơ quan phát âm
    • vocal cords (chords)
      dây thanh âm
    • vocal music
      thanh nhạc
  2. bằng miệng
    • vocal promise
      lời hứa miệng
    • public opinion has at last become vocal
      cuối cùng dư luận quần chúng bắt đầu lên tiếng
  3. (thông tục) lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la
    • vocal persons
      những người hay to tiếng
  4. (thơ ca) đầy thanh âm
    • the woods have become vocal
      rừng cây xào xạc đầy thanh âm
  5. (ngôn ngữ học) kêu, thanh
  6. (ngôn ngữ học) tính chất nguyên âm
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) nguyên âm