oyer

/'ɔiə/
danh từ
  1. (pháp ) phiên toà đại hình
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà đại hình bang ((cũng) oyer and terminer)
  3. sự uỷ quyền cho (quan toà) xử các vụ hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oyer
A judge presides over an oyer in a courtroom.