oar

/ɔ:/
danh từ
  1. mái chèo
  2. người chèo thuyền, tay chèo
  3. (nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây ()

Idioms

  • to be chained to the oar
    bị bắt làm việc nặng lâu
  • to have an oar in every man's boat
    hay can thiệp vào chuyện của người khác
  • to pull a good oar
    (xem) pull
  • to put in one's oar
    (xem) put
  • to rest on one's oars
    (xem) rest
động từ
  1. (thơ ca) chèo thuyền, chèo

Idioms

  • to oar one's arms
    vung tay, khoát tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oar"

oar
A rower uses an oar to move a small wooden boat across a calm lake.