paraître

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Hiện ra, xuất hiện; lộ ra: Chỉ sự trở nên nhìn thấy được hoặc biểu lộ ra bên ngoài.
    • Có mặt: Chỉ sự hiện diện tại một nơi nào đó.
    • Có vẻ; tỏ vẻ: Diễn tả ấn tượng hoặc cảm giác một sự vật, sự việc tạo ra.
    • (Được) xuất bản; (được) đăng: Chỉ việc một tác phẩm (sách, bài báo) được công bố ra công chúng.
  2. Động từ không ngôi (dùng chủ yếungôi thứ ba số ít: "il paraît"):

    • Hình như: Dùng để giới thiệu một thông tin được nghe nói, có vẻ như là đúng nhưng chưa chắc chắn.
  3. Danh từ giống đực:

    • Bề ngoài, vẻ bề ngoài: Chỉ hình thức, biểu hiện bên ngoài, đối lập với bản chất bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Le soleil paraît à l'horizon. (Mặt trời xuất hiệnđường chân trời.)
    • Il paraît rarement aux réunions. (Anh ấy hiếm khi có mặtcác cuộc họp.)
    • Cette explication paraît logique. (Lời giải thích này có vẻ hợp lý.)
    • Son nouveau roman paraîtra le mois prochain. (Cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy sẽ được xuất bản vào tháng tới.)
  • Động từ không ngôi:

    • Il paraît qu'il va pleuvoir demain. (Hình như trời sẽ mưa vào ngày mai.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il ne faut pas se fier au paraître. (Không nên tin vào vẻ bề ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire paraître": cho xuất bản, công bố.

    • L'éditeur a fait paraître une collection d'œuvres classiques. (Nhà xuất bản đã cho ra mắt một bộ sưu tập các tác phẩm cổ điển.)
  • paraître": sắp xuất bản (thường dùng trong quảng cáo sách).

    • "Les Mémoires d'un diplomate" - à paraître en septembre. ("Hồicủa một nhà ngoại giao" - sắp phát hành vào tháng Chín.)
  • "Il paraît que + indicatif": Cấu trúc phổ biến để truyền đạt tin đồn hoặc thông tin chưa được xác minh.

    • Il paraît qu'elle a déménagé à l'étranger. (Nghe nói ấy đã chuyển ra nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Apparaître (v): xuất hiện, hiện ra (thường mang tính đột ngột hoặc rõ ràng hơn "paraître").
  • Comparaître (v): ra hầu tòa, trình diện.
  • Disparaître (v): biến mất.
  • Reparaître (v): xuất hiện trở lại.
Từ đồng nghĩa
  • Apparaître: xuất hiện.
  • Sembler: có vẻ như, dường như.
  • Publier: xuất bản (nghĩa chủ động, khi chủ thể thực hiện hành động).
  • Se montrer: tỏ ra, thể hiện ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Paraître pour: xuất hiện trong vai trò, với tư cách.
    • Il paraît pour la première fois comme acteur principal. (Anh ấy xuất hiện lần đầu với tư cáchdiễn viên chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Le paraître et l'être: vẻ bề ngoài con người thật (bản chất bên trong).

    • Cette philosophie explore le conflit entre le paraître et l'être. (Triếtnày khám phá sự mâu thuẫn giữa vẻ bề ngoài bản chất.)
  • Pour les besoins du paraître: nhu cầu thể hiện bề ngoài, thể diện.

    • Il a acheté une voiture de luxe pour les besoins du paraître. (Anh ta mua một chiếc xe hơi sang trọng nhu cầu thể diện.)
nội động từ
  1. hiện ra, xuất hiện; lộ ra
    • Le soleil paraît
      mặt trời xuất hiện
    • Son orgueil paraît dans toutes ses actions
      tính kiêu ngạo của lộ ra trong mọi hành vi
  2. có mặt
    • Il n'a pas paru à son travail depuis deux jours
      hai ngày nay không có mặtnơi làm việc
  3. có vẻ; tỏ vẻ
    • Cela paraît louche
      điều đó có vẻ ám muội
  4. (được) xuất bản; (được) đăng
    • Livre qui vient de paraître
      sách mới xuất bản
    • Article qui paraît au journal
      bài đăng trên báo
    • à paraître prochainement
      sắp phát hành (thường thấy trên mục quảng cáo)
  5. tỏ vẻ ta đây
    • Chercher à paraître
      tìm cách tỏ vẻ ta đây
động từ không ngôi
  1. hình như
    • Il paraît qu'il n'est pas content
      hình như không bằng lòng
danh từ giống đực
  1. (triết học) bề ngoài
    • Le paraître et la réalité
      bề ngoài thực tế