paraître

nội động từ
  1. hiện ra, xuất hiện; lộ ra
    • Le soleil paraît
      mặt trời xuất hiện
    • Son orgueil paraît dans toutes ses actions
      tính kiêu ngạo của lộ ra trong mọi hành vi
  2. có mặt
    • Il n'a pas paru à son travail depuis deux jours
      hai ngày nay không có mặtnơi làm việc
  3. có vẻ; tỏ vẻ
    • Cela paraît louche
      điều đó có vẻ ám muội
  4. (được) xuất bản; (được) đăng
    • Livre qui vient de paraître
      sách mới xuất bản
    • Article qui paraît au journal
      bài đăng trên báo
    • à paraître prochainement
      sắp phát hành (thường thấy trên mục quảng cáo)
  5. tỏ vẻ ta đây
    • Chercher à paraître
      tìm cách tỏ vẻ ta đây
động từ không ngôi
  1. hình như
    • Il paraît qu'il n'est pas content
      hình như không bằng lòng
danh từ giống đực
  1. (triết học) bề ngoài
    • Le paraître et la réalité
      bề ngoài thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa