patchy

/'pætʃi/
tính từ
  1. vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • his knowledge is patchy
      kiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "patchy"

patchy
The morning fog is patchy over the quiet meadow.