pitchy

/'pitʃi/
Học thuật
Thân thiện
pitchy

The artist used a pitchy black to paint the night sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đặc tính của hắc ín, giống hắc ín: Mô tả thứ đó tính chất dính, sền sệt, đen bóng như hắc ín hoặc nhựa đường.
    • Đen như hắc ín, đen tuyền: Mô tả một màu đen rất sẫm, tối không ánh sáng phản chiếu, giống như màu của than đá hoặc hắc ín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The road was covered in a pitchy substance after the tar truck spilled its load. (Con đường được phủ một chất liệu giống hắc ín sau khi xe chở nhựa đường làm đổ hàng.)
    • On a moonless night, the sky was pitchy and full of stars. (Vào một đêm không trăng, bầu trời đen tuyền đầy sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pitchy darkness": bóng tối đen như mực.

    • We were lost in the pitchy darkness of the forest. (Chúng tôi lạc lối trong bóng tối đen như mực của khu rừng.)
  • "pitchy black": màu đen hắc ín.

    • The artist used a pitchy black to create a sense of depth. (Họa sĩ đã sử dụng màu đen hắc ín để tạo ra cảm giác về chiều sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Pitch (n): hắc ín, nhựa đường.

    • They used hot pitch to seal the boat. (Họ dùng hắc ín nóng để trám thuyền.)
  • Pitch-black (adj): cực kỳ tối, đen kịt (thường dùng cho bóng tối).

    • The power outage left the room pitch-black. (Mất điện khiến căn phòng tối đen như mực.)
Từ đồng nghĩa
  • Tar-like: giống hắc ín.
  • Jet-black: đen tuyền, đen huyền (như gỗ mun).
  • Inky: đen như mực.
Lưu ý từ vựng
  • Từ "pitchy" hiếm khi được dùng trong tiếng Anh hiện đại để mô tả âm thanh lệch tông (off-key) trong âm nhạc. Nghĩa phổ biến chính của liên quan đến đặc tính hoặc màu sắc của hắc ín.
pitchy

The artist used a pitchy black to paint the night sky.

tính từ
  1. (thuộc) hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín