paunch

/pɔ:ntʃ/
danh từ
  1. dạ cỏ (của động vật nhai lại)
  2. dạ dày; bụng
  3. (hàng hải) thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu)
ngoại động từ
  1. mổ ruột (cầm thú), mổ bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

paunch
A man with a noticeable paunch sits comfortably in an armchair.