paysan

danh từ
  1. người nông dân
  2. (nghĩa xấu) người quê mùa
    • le paysan du Danube
      người cục mịch
tính từ
  1. (thuộc) nông dân; quê mùa
    • Avoir l'air paysan
      có vẻ nông dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "paysan"

paysan
Le paysan laboure son champ avec un cheval.