pelure

Học thuật
Thân thiện
pelure

Une femme épluche une pomme de terre avec une pelure fine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vỏ, lớp vỏ mỏng: Chỉ lớp vỏ bên ngoài của một số loại rau, củ, quả.
    • (Thân mật) Quần áo ngoài, áo khoác: Dùng trong ngôn ngữ thân mật để chỉ lớp quần áo mặc bên ngoài.
    • Giấy pơluya, giấy đánh máy mỏng: Một loại giấy rất mỏng, thường dùng để đánh máy hoặc sao chép.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Avant de manger, il faut enlever la pelure de la pomme. (Trước khi ăn, phải bóc vỏ quả táo.)
    • Il fait froid, mets ta pelure ! (Trời lạnh đấy, mặc áo khoác vào!)
    • Ce document est tapé sur du papier pelure. (Tài liệu này được đánh máy trên giấy pơluya.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être dans la pelure de quelqu'un" (thân mật, ít dùng): Mặc quần áo của ai đó, ở trong tình thế của ai đó.
    • Essaie d'être dans ma pelure pour comprendre ! (Hãy thửtrong hoàn cảnh của tôi để hiểu xem!)
Biến thể từ gần giống
  • Peler (động từ): Gọt vỏ, bóc vỏ.

    • Elle pèle les pommes de terre pour la soupe. ( ấy gọt vỏ khoai tây để nấu súp.)
  • Épluchure (danh từ giống cái): Vỏ đã bóc ra (thường từ rau củ).

    • Jette les épluchures dans le compost. (Hãy vứt vỏ rau củ vào thùng làm phân ủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Peau: Da, vỏ (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ da người, động vật hoặc vỏ trái cây).
  • Écorce: Vỏ cây; vỏ cứng bên ngoài (của một số loại quả như cam, chanh).
  • Manteau: Áo choàng, áo khoác (trang trọng hơn "pelure" trong nghĩa quần áo).
Thành ngữ liên quan
  • "Connaître quelqu'un comme sa poche / comme sa pelure" (thân mật): Biết ai đó như lòng bàn tay.
    • Ils sont amis d'enfance, il la connaît comme sa pelure. (Họbạn từ thuở nhỏ, anh ấy biết ấy như lòng bàn tay.)
pelure

Une femme épluche une pomme de terre avec une pelure fine.

danh từ giống cái
  1. vỏ
    • Pelure de pêche
      vỏ quả đào
    • Pelure de pomme de terre
      vỏ khoai tây
  2. (thân mật) quần áo ngoài; áo khoác
    • papier pelure
      giấy pơluya, giấy đánh máy