pendu

Học thuật
Thân thiện
pendu

Un jambon est pendu au plafond de la cave.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Treo, mắc: Chỉ trạng thái của một vật đang được giữ lên cao, thường bằng một điểm tựa, không chạm đất.
    • Bám bíu, đeo bám: (Dùng trong cách nói thông tục) Chỉ hành động bám chặt vào ai đó hoặc thứ đó.
    • Bị treo cổ: Chỉ trạng thái của một người đã bị xử tử hoặc chết bằng hình thức treo cổ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người bị treo cổ: Chỉ người đã bị xử tử hoặc chết bằng cách treo cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un jambon pendu au plafond. (Một cái giăm bông treo ở trần nhà.)
    • L'enfant, pendu au bras droit de sa mère, ne voulait pas la lâcher. (Đứa trẻ, bám bíu vào cánh tay phải của mẹ, không muốn buông ra.)
    • Le criminel fut trouvé pendu dans sa cellule. (Tên tội phạm được tìm thấy bị treo cổ trong phòng giam của hắn.)
  • Danh từ:

    • On a découvert le pendu dans la forêt. (Người ta đã phát hiện ra người bị treo cổ trong khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sec comme un pendu d'étendoir: (Thành ngữ, thông tục) Rất gầy, khô như que củi.
    • Il a maigri, il est sec comme un pendu d'étendoir. (Anh ấy sút cân, gầy khô như que củi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pendre (động từ): treo, mắc.
  • Pendaison (danh từ giống cái): sự treo cổ; hình phạt treo cổ.
  • Pendant (giới từ): trong khi, trong lúc.
  • Suspendu (tính từ): được treo lơ lửng, bị đình chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "treo"): Accroché, suspendu.
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa "treo cổ"): Exécuté (bị hành quyết).
  • Tính từ (nghĩa "bám bíu"): Agrippé, cramponné.
Thành ngữ liên quan
  • Parler de corde dans la maison d'un pendu: (Nghĩa đen: Nói đến dây thừng trong nhà một người bị treo cổ) Nhắc đến một chủ đề nhạy cảm, đau buồn hoặc không phù hợp trong một hoàn cảnh cụ thể.
    • Évite de parler de faillite devant lui, c'est parler de corde dans la maison d'un pendu, son entreprise vient de couler. (Tránh nói đến phá sản trước mặt anh ta, đóchạm vào nỗi đau của anh ấy đấy, công ty của anh ấy vừa mới phá sản.)
pendu

Un jambon est pendu au plafond de la cave.

tính từ
  1. treo; bám bíu
    • Un jambon pendu au plafond
      cái giăm bông treo ở trần
    • Pendu au bras droit de sa mère
      bíu vào tay của mẹ
  2. bị treo cổ
    • avoir la langue bien pendue
      xem langue
danh từ giống đực
  1. người bị treo cổ
    • être sec comme un pendu
      gâylẹo
    • parler de corde dans la maison d'un pendu
      xem corde