perlé

tính từ
  1. như ngọc trai, như hạt trai
    • Dents perlées
      răng như hạt trai
    • Crachats perlés
      (y học) đờm dạng hạt trai
  2. nạm ngọc trai
    • Couronne perlée
      miện nạm ngọc trai
  3. xát
    • Riz perlé
      gạo xát
  4. trau chuốt; tuyệt vời
    • grève perlée
      sự lãn công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "perlé"

perlé
La couronne perlée repose sur un coussin de velours.