peron

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Perón: Tên của Juan Domingo Perón, một nhà lãnh đạo chính trị quân sự người Argentina, từng giữ chức tổng thống Argentina (1946–1955, 1973–1974). Từ này thường được dùng để chỉ cá nhân ông hoặc các chính sách, phong trào liên quan đến ông, như chủ nghĩa Perón (Peronism).

dụ sử dụng
  • (Juan Perón một nhân vật quan trọng trong lịch sử Argentina.)
  • (Các chính sách của Perón đã ảnh hưởng lớn đến quyền lao động ở Argentina.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Perón's legacy": Di sản của Perón, thường đề cập đến các cải cách xã hội, kinh tế chính trị của ông.

    • Perón's legacy remains a topic of debate among historians. (Di sản của Perón vẫn chủ đề tranh luận giữa các nhà sử học.)
  • "Peronist": Người theo chủ nghĩa Perón, hoặc tính từ chỉ các chính sách liên quan đến Perón.

    • The Peronist movement continues to shape Argentine politics. (Phong trào Peronist tiếp tục định hình nền chính trị Argentina.)
Biến thể từ gần giống
  • Peronism (danh từ): Chủ nghĩa Perón, một hệ tư tưởng chính trị dựa trên các chính sách của Juan Perón.

    • Peronism combines nationalism, labor rights, and social welfare. (Chủ nghĩa Perón kết hợp chủ nghĩa dân tộc, quyền lao động phúc lợi xã hội.)
  • Peronist (danh từ/ tính từ): Người theo chủ nghĩa Perón; thuộc về chủ nghĩa Perón.

    • She is a committed Peronist. ( ấy một người Peronist trung thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Caesar: (hiếm khi dùng) Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ, nhưng không đồng nghĩa chính xác Perón tên riêng.
  • Dictator: Nhà độc tài (thường mang nghĩa tiêu cực, không hoàn toàn tương đương Perón được bầu cử dân chủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với "Perón", đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • "A Perón-like figure": Một nhân vật giống Perón, chỉ người phong cách lãnh đạo dân túy, mạnh mẽ.
    • The new president was seen as a Perón-like figure for his populist policies. (Tổng thống mới được xem như một nhân vật giống Perón các chính sách dân túy của ông.)