baron

/bætən/
danh từ
  1. nam tước
  2. (nghĩa bóng) nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh)

Idioms

  • baron of beef
    thịt thăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "baron"

baron
A baron owns a large shipping company.