buoy

/bɔi/
danh từ
  1. (hàng hải) phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy)
  2. (nghĩa bóng) chỗ nương tựa
ngoại động từ
  1. đặt phao, thả phao
    • to buoy [out] a channel
      thả phaoeo biển
  2. ((thường) + up) giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên
  3. ((thường) + up) giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn
    • to be buoyed up with new hope
      phấn chấn lên với niềm hy vọng mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "buoy"

buoy
A red buoy bobs on the waves near the harbor entrance.