phì

  1. đg. Phun ra, bật ra, cho thoát ra: Bánh xe phì hơi.
  2. t. Béo ra, mập ra theo hướng xấu: Mặt phì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phì
Bánh xe bị phì hơi.