phoi

  1. (tech.) flan
    • Phoi rập tiền
      flan d'une monnaie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phoi"

phoi
Một người thợ mộc đang dùng bào để tạo ra những phoi gỗ mỏng.