paille

danh từ giống cái
  1. rơm
    • Brin de paille
      cọng rơm
  2. ống hút (đồ nước)
    • Boire avec une paille en papier
      uống bằng một ống hút bằng giấy
  3. vết, (trong kim loại, trong thủy tinh, trong viên ngọc)
    • avoir une paille; tenir une paille
      (thân mật) say mèm
    • c'est une paille!
      không đáng kể! không quan trọng! có nghĩa!
    • coucher sur la paille; être sur la paille
      cực khổ, túng thiếu quá
    • feu de paille
      xem feu
    • homme de paille
      xem homme
    • mettre quelqu'un sur la paille
      làm cho ai sạt nghiệp
    • paille de fer
      nùi phoi sắt
    • Nettoyer un parquet à la paille de fer
      dùng nùi phoi sắt cọ nhà
    • rompre paille
      (từ ; nghĩa ) xóa bỏ khế ước, không thi hành hiệp ước
    • tirer à la courte paille
      rút thăm bằng cọng rơm
    • y trouver une paille
      thấy khác nhau lắm
tính từ không đổi
  1. () màu rơm
    • Rubans paille
      dải màu rơm
danh từ giống đực
  1. màu rơm
    • Soie d'un paille clair
      lụa màu rơm nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

paille
Une fille boit son jus d'orange avec une paille.