pignon

danh từ giống đực
  1. đầu hồi nhà
    • avoir pignon sur rue
      riêng nhà ở
danh từ giống đực
  1. (cơ khí, cơ học) bánh răng (nhỏ) pinhông
  2. (tiếng địa phương) (thực vật học) cây thông lọng
  3. hạt thông lọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pignon"

pignon
Le pignon de la maison est peint en rouge.