pioneer

/,paiə'niə/
danh từ
  1. (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) công binh)
  2. người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc ); nhà thám hiểm đầu tiên
    • young pioneer
      thiếu niên tiền phong
ngoại động từ
  1. mở (đường...)
  2. đi đầu mở đường cho (một công việc ...)
nội động từ
  1. người mở đường, người đi tiên phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pioneer"

pioneer
The family traveled west as pioneers in a covered wagon.