placage

danh từ giống đực
  1. sự bọc
    • Placage le marbre sur un mur de briques
      bọc đá hoa ngoài tường gạch
  2. gỗ
  3. sự đánh nấm cỏ (đặt vào vườn hoa...)
  4. (thể dục thể thao) sự ôm chân cho ngã (chơi bóng bầu dục)
  5. (ngành dệt) sự phết chất cầm màu (lên một mặt vải)
  6. bài văn ghép lạc lõng (không ăn nhập với toàn bộ tác phẩm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "placage"

placage
Un ouvrier applique un placage de bois sur un meuble.