place

/pleis/
Học thuật
Thân thiện
place

Une famille s'assoit à leur place dans un théâtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chỗ, vị trí, địa điểm: Chỉ một không gian cụ thể, một điểm hoặc một vị trí nào đó.
    • Việc làm, chức vụ: Chỉ một công việc được trả lương hoặc một vị trí trong một tổ chức.
    • Địa vị, thứ bậc: Chỉ vị trí xã hội, chức vụ hoặc thứ hạng trong một cuộc thi, xếp loại.
    • Ghế ngồi, chỗ ngồi: Chỉ chỗ dành cho một người ngồi, ví dụ trong rạp hát, trên phương tiện giao thông.
    • Quảng trường: Một không gian công cộng rộng rãi trong thành phố.
    • Giới doanh thương, thị trường: (Trong ngữ cảnh kinh tế) chỉ giới kinh doanh hoặc thị trường tài chính của một thành phố.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chaque chose à sa place. (Vật nàochỗ ấy.)
    • Chercher une place. (Tìm một việc làm.)
    • Il n'est pas à sa place. ( không xứng với địa vị của .)
    • Retenir sa place. (Mua trước chỗ ngồi.)
    • La place de la République. (Quảng trường Cộng hòa.)
    • La place de Paris. (Giới doanh thương thành phố Pa-ri.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la place de: thay cho, thay vì, ở địa vị (của ai).

    • Il est venu à la place de son frère. (Anh ấy đã đến thay cho anh trai mình.)
  • Demeurer / Rester en place: ở yên, đứng yên, không di chuyển.

    • Le vase est resté en place. (Chiếc bình vẫn đứng yênchỗ .)
  • Être en place: địa vị xứng đáng, (hệ thống, chính quyền) đã được thiết lập.

    • Un nouveau gouvernement est en place. (Một chính phủ mới đã được thành lập.)
  • Faire place à: nhường chỗ cho, bị thay thế bằng.

    • La pluie a fait place au soleil. (Cơn mưa đã nhường chỗ cho ánh nắng mặt trời.)
  • Ne pas rester en place: không yên chỗ, đi lại luôn (nói về người hiếu động).

    • Cet enfant ne reste jamais en place. (Đứa trẻ này không bao giờ chịu ngồi yên.)
  • Prendre la place de quelqu'un: thay thế ai.

    • Elle a pris la place du directeur. ( ấy đã thay thế vị trí của giám đốc.)
  • Sur place: tại chỗ.

    • Les secours sont arrivés sur place. (Đội cứu hộ đã có mặt tại chỗ.)
  • Trouver sa place: tìm thấy vị trí của mình, chỗ đứng.

    • Il a enfin trouvé sa place dans l'entreprise. (Cuối cùng anh ấy cũng tìm thấy vị trí của mình trong công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Placer (động từ): đặt, để, đầu .
  • Déplacer (động từ): di chuyển, dời chỗ.
  • Remplacer (động từ): thay thế.
  • Placement (danh từ giống đực): sự sắp xếp, việc đầu .
Từ đồng nghĩa
  • Emplacement (n.m): vị trí, địa điểm (thường chỉ vị trí xây dựng, lắp đặt).
  • Poste (n.m): vị trí, chức vụ (công việc).
  • Siège (n.m): ghế ngồi, trụ sở.
  • Rang (n.m): thứ hạng, hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'place' trong tiếng Pháp. Các cụm từ tương đương thườngcác thành ngữ hoặc cụm động từ với giới từ như đã liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Faire place nette: dọn dẹp sạch sẽ, thanh toán gọn gàng (công việc).
  • Remettre quelqu'un à sa place: đặt ai vào đúng vị trí của họ (thường là khi họ vượt quá giới hạn).
  • Se faire une place au soleil: tự tạo dựng cho mình một vị trí tốt, thành công.
  • Voiture de place: (từ ) xe tắc xi.
place

Une famille s'assoit à leur place dans un théâtre.

danh từ giống cái
  1. chỗ, vị trí
    • Chaque chose à sa place
      vật nàochỗ ấy
  2. việc làm
    • Chercher une place
      tìm một việc làm
  3. địa vị, chức vụ, thứ bậc
    • Il n'est pas à sa place
      không xứng với địa vị của
    • élève qui a obtenu une bonne place
      học sinh được xếp thứ bậc cao
  4. ghế ngồi (trong rạp, trên xe)
    • Retenir sa place
      mua trước chỗ ngồi
  5. quảng trường
    • Place de la République
      quảng trường Cộng hòa
  6. giới doanh thương
    • La place de Paris
      giới doanh thương thành phố Pa-ri
    • à la place de
      thay cho, thay vì
    • demeurer en place
      yên, đứng yên
    • être en place
      địa vị xứng đáng
    • faire place
      đứng dẹp ra
    • faire place à
      bị thay thế bằng
    • faire place nette
      xem net
    • laisser place à
      dành khả năng để, còn đÓ đất cho
    • ne pas rester en place
      không yên chỗ, đi lại luôn
    • place !
      dẹp ra!
    • place forte
      chiến lũy
    • place publique
      quảng trường
    • prendre la place de quelqu'un
      thay thế ai
    • quitter la place
      rút lui
    • remettre quelqu'un à sa place
      xem remettre
    • rendre la place
      đầu hàng
    • se faire place
      chen lấy chỗ
    • se tenir à sa place
      giữ đúng cương vị mình
    • sur place
      tại chỗ
    • trouver sa place dans l'histoire
      tên trong sử sách
    • voiture de place
      (từ , nghĩa ) xe tắc xi