plaie

danh từ giống cái
  1. vết thương (nghĩa đen) nghiã bóng
    • Plaie qui se cicatrise
      vết thương đóng sẹo
    • Plaie du coeur
      (nghĩa bóng) vết thương lòng, nỗi đau lòng
  2. tai ương, tai họa, tai vạ
    • Quelle plaie !
      thật là tai vạ!
    • mettre le doigt sur la plaie
      tìm ra nguyên nhân của tai họa
    • ne rêver que plaies et bosses
      xem bosse
    • plaie d'argent n'est pass mortelle
      mất tiền chẳng chết ai
    • rouvrir une plaie
      khơi lại chuyện đau đớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

plaie
Une infirmière nettoie une plaie sur le bras d'un enfant.