pelé

tính từ
  1. trụi lông, hói tóc
  2. trụi, trọc
    • Campagne pelée
      đồng ruộng trọc trụi
    • Montagne pelée
      núi trọc
danh từ giống đực
  1. người trụi lông; người hói đầu
    • il y avait quatre pelés et un tondu
      (thân mật) buổi họp chỉ lơ thơ ít người; buổi họp toàn những kẻ không ra gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pelé
Un homme âgé avec un crâne pelé lit tranquillement un livre dans son fauteuil.